Cấu trúc Topical & Silo
Quan sát cấu trúc website đã thu thập, đọc bằng chứng và lập danh sách công việc về chủ đề, nội dung chồng chéo, liên kết và độ sâu trang.
1. Nhận diện thực thể và quét website
- Mở Cấu trúc Topical & Silo. Nhập tên miền hoặc URL website cần phân tích.
- Có thể nhấn Nhận diện Thực thể gốc để lấy nhận diện sơ bộ và chỉnh lại thực thể/ngành nếu cần.
- Kiểm tra số dư rồi nhấn Quét Chi Tiết Cấu Trúc. Định mức một phiên phân tích: 100.000 Points.
- Theo dõi tiến trình đọc sitemap, trang nguồn và phân tích. Khi có báo cáo, đọc phạm vi dữ liệu trước các đề xuất.
Công cụ chỉ kết luận theo URL đã phát hiện và đọc được. Phạm vi phân tích được xác định theo dữ liệu thu thập thành công. Khi không hoàn tất phiên hoặc phần suy luận được hoàn phí, xem thông báo và số Points thực tế của báo cáo.
Ví dụThiết lập và xác nhận kết quả
| Bước thực hiện / Trường thông tin | Ví dụ thao tác | Kết quả cần xác nhận / Hướng dẫn áp dụng |
|---|
| URL | Nhập tên miền website nội thất thuộc quyền quản lý. | Nhập tên miền đang quản lý và kiểm tra phạm vi thu thập trong báo cáo. |
| Thực thể | Nhận diện gợi ý “nội thất”; chỉnh thành “sofa và nội thất phòng khách” nếu đúng ngành. | Thực thể mô tả đúng nội dung website. |
| Quét | Nhấn Quét Chi Tiết Cấu Trúc. | Kiểm tra mức 100.000 Points và chờ báo cáo có phạm vi dữ liệu. |
2. Phạm vi thu thập dữ liệu và bằng chứng
- Đã quét/đã phát hiện: đối chiếu hai số để biết độ phủ. Các cảnh báo cho biết URL chưa đọc được hoặc phần nghiên cứu chưa hoàn tất.
- Đã xác minh: có dữ liệu nguồn hỗ trợ kết luận. Mở bằng chứng và URL để kiểm tra ngữ cảnh.
- Cần kiểm chứng: là vấn đề cần bổ sung bằng chứng trước khi xác nhận và tính điểm đánh giá.
- Sơ đồ quan sát: mô tả dữ liệu thu thập được. Cơ hội mở rộng là đề xuất nội dung, không phải danh mục đã tồn tại trên website.
Ví dụThiết lập và xác nhận kết quả
| Bước thực hiện / Trường thông tin | Ví dụ thao tác | Kết quả cần xác nhận / Hướng dẫn áp dụng |
|---|
| Độ phủ | Nếu báo cáo hiển thị 80 URL đã đọc/120 URL phát hiện. | Phạm vi chưa thu thập: 40 URL. Kiểm tra các cảnh báo để xác định nguyên nhân. |
| Bằng chứng | Một đề xuất dẫn URL và đoạn trích. | Mở URL xem nội dung trước khi đổi chuyên mục. |
| Chưa xác minh | Một trang được gắn nhãn Cần kiểm chứng. | Chưa xử lý như lỗi chắc chắn khi dữ liệu nguồn còn thiếu. |
3. Tám tab trong báo cáo
| Tab | Cách sử dụng |
|---|
| Làm gì tiếp theo | Đọc việc cần làm, mức ảnh hưởng, lý do, các bước thực hiện, điều kiện hoàn thành và bằng chứng. Lọc theo mức ưu tiên hoặc việc cần kiểm chứng. |
| Sơ đồ website | Quan sát cấu trúc đã đọc được và chọn nút/trang để xem thông tin. |
| Các nhánh nội dung | Xem nhóm trang theo nhánh và chủ đề; đối chiếu nguồn trước khi đổi danh mục. |
| Chủ đề & liên kết | Kiểm tra phân cấp chủ đề và các liên kết liên quan theo dữ liệu báo cáo. |
| Cơ hội mở rộng | Đọc các hướng nội dung bổ sung và cơ sở đề xuất; chọn chủ đề phù hợp với website. |
| Nội dung chồng chéo | Xem các trường hợp có khả năng trùng mục tiêu/chủ đề, mở từng URL để quyết định gộp hay sửa. |
| Khả năng truy cập | Kiểm tra các trang khó tiếp cận và bằng chứng đường dẫn; xét giới hạn quét trước khi kết luận trang mồ côi. |
| Độ sâu & cấu trúc | Đánh giá độ sâu và tổ chức liên kết trong phạm vi đã quan sát. |
Ví dụThiết lập và xác nhận kết quả
| Bước thực hiện / Trường thông tin | Ví dụ thao tác | Kết quả cần xác nhận / Hướng dẫn áp dụng |
|---|
| Làm gì tiếp theo | Chọn một công việc mức Cao. | Đọc lý do, bước thực hiện và điều kiện hoàn thành. |
| Sơ đồ/nhánh | Tìm nhóm bài sofa trên sơ đồ website. | So sánh URL và danh mục với CMS của website. |
| Chồng chéo/khả năng truy cập | Mở các mục báo hai bài cùng mục tiêu hoặc trang khó tiếp cận. | Kiểm tra từng URL cùng giới hạn thu thập trước khi gộp hay thêm link. |
4. Áp dụng kế hoạch vào website
Khi triển khai nội dung mới bằng Autopost, khai báo quy tắc liên kết nội bộ trong Custom AI Prompt để chỉ định trang trụ cột, trang dịch vụ hoặc danh mục cần dẫn đến.
- Ưu tiên công việc có ảnh hưởng cao và bằng chứng rõ. Mở trang nguồn rồi kiểm tra trong CMS trước khi chỉnh sửa.
- Với nội dung chồng chéo, so sánh mục tiêu trang trước khi gộp/xóa. Với liên kết, bổ sung ở ngữ cảnh phù hợp thay vì nối tất cả trang với nhau.
- Với ý tưởng mới, sao chép tiêu đề/từ khóa cần viết. Mở Đăng bài tự động, nạp vào bộ từ khóa và chọn bộ đó trong dự án.
- Sau khi sửa website, quét lại khi cần để tạo báo cáo mới; một lần quét mới có phí riêng.
Ví dụThiết lập và xác nhận kết quả
| Bước thực hiện / Trường thông tin | Ví dụ thao tác | Kết quả cần xác nhận / Hướng dẫn áp dụng |
|---|
| Liên kết | Bài “sofa cho căn hộ” nên dẫn sang bài đo kích thước. | Thêm link ở đoạn nói về kích thước, khi cả hai trang thực sự liên quan. |
| Nội dung mới | Giữ ý tưởng “cách đo sofa cho phòng khách nhỏ”. | Sao chép từ khóa → Autopost → bộ “Sofa – tư vấn”. |
| Kiểm chứng | Sửa một nhóm lỗi đã xác nhận. | Kiểm tra website rồi quét lại khi cần; phiên mới có phí riêng. |
5. Lịch sử và xuất báo cáo
Lịch sử báo cáo được lưu trong trình duyệt. Sử dụng cùng trình duyệt để mở lại và xuất CSV khi cần lưu trữ hoặc chia sẻ; xóa dữ liệu trình duyệt có thể làm mất danh sách báo cáo đã lưu.
Mở Lịch sử các phiên đã lưu, tìm theo tên miền hoặc thực thể và chọn báo cáo cần xem. Sử dụng Xuất CSV để tải dữ liệu báo cáo. Kiểm tra thời điểm quét và phạm vi thu thập trước khi sử dụng kết quả cho kế hoạch tối ưu.
Ví dụThiết lập và xác nhận kết quả
| Bước thực hiện / Trường thông tin | Ví dụ thao tác | Kết quả cần xác nhận / Hướng dẫn áp dụng |
|---|
| Lịch sử | Tìm báo cáo theo domain nội thất. | Mở đúng phiên và kiểm tra thời điểm dữ liệu. |
| Xuất | Nhấn Xuất CSV để giao danh sách việc cho người biên tập. | Mở file và đối chiếu nội dung công việc/bằng chứng với báo cáo. |